son sắt

  1. tt lòng trung trinh bền vững: Dấn thân cho nước, son sắt một lòng (Văn tế TVTS); Tấm lòng son sắt đinh ninh lời thề (Tố-hữu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

son sắt
Người lính son sắt với tổ quốc.