son sắt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có lòng trung thành, trung trinh bền vững, không thay đổi: "son sắt" dùng để miêu tả tấm lòng, tình cảm, lòng trung thành kiên định, vững vàng như màu son và sắt, không bao giờ phai nhạt hay lay chuyển.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Dấn thân cho nước, son sắt một lòng. (Hiến thân vì nước, một lòng trung kiên bền vững.)
- Tấm lòng son sắt đinh ninh lời thề. (Tấm lòng trung trinh vững chắc ghi nhớ lời thề.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "một lòng son sắt": thể hiện sự trung thành tuyệt đối, duy nhất.
- Ông ấy đã theo vị tướng ấy với một lòng son sắt. (Ông ấy đã đi theo vị tướng ấy với một lòng trung thành tuyệt đối.)
- "tình son sắt": tình cảm thủy chung, bền chặt.
- Câu chuyện về tình son sắt của họ khiến nhiều người cảm động. (Câu chuyện về tình cảm thủy chung của họ khiến nhiều người cảm động.)
Biến thể và từ gần giống
- Sắt son (tt): (cách nói ngược lại) cùng nghĩa với "son sắt", chỉ lòng trung thành, thủy chung bền vững.
- Lòng sắt son với quê hương. (Lòng trung kiên với quê hương.)
- Trung kiên (tt): trung thành và kiên cường, không khuất phục.
- Thủy chung (tt): chung thủy, không thay đổi từ đầu đến cuối (thường dùng cho tình cảm).
Từ đồng nghĩa
- Trung thành: trung thành, không phản bội.
- Trung trinh: trung thành và trong sạch (thường dùng cho phụ nữ).
- Bền lòng: giữ vững lòng dạ, không thay đổi ý chí.
Từ trái nghĩa
- Phản bội: làm điều có hại hoặc chống lại người/điều mình từng trung thành.
- Bội ước: thất hứa, không giữ lời thề nguyền.
- Phụ bạc: đối xử tệ bạc, vong ơn với người có tình nghĩa với mình.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Son phấn: chỉ nhan sắc, vẻ đẹp của người phụ nữ (thường trong văn chương). "Son" ở đây là son môi, khác với "son" trong "son sắt".
- Sắt đá: (lòng dạ, ý chí) cứng rắn, kiên quyết như sắt đá, thường nhấn mạnh sự cứng rắn hơn là sự trung thành.
- Ý chí sắt đá. (Ý chí kiên cường.)
- tt Có lòng trung trinh bền vững: Dấn thân cho nước, son sắt một lòng (Văn tế TVTS); Tấm lòng son sắt đinh ninh lời thề (Tố-hữu).